ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "xuất hiện" (1件)
xuất hiện
日本語
動xuất hiện
Một ngôi sao mới xuất hiện.
新しいスターが出現する。
類語検索結果 "xuất hiện" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "xuất hiện" (10件)
Nhà máy có dây chuyền sản xuất hiện đại.
工場には最新の生産ラインがある。
Một ngôi sao mới xuất hiện.
新しいスターが出現する。
Hố tử thần xuất hiện giữa đường.
道路に陥没穴が現れた。
Anh ấy xuất hiện trên truyền hình.
彼はテレビに出演した。
Xuất hiện những vết bầm tím trên tay. (Bruises appeared on his hands.)
手にあざが現れた。
Bị cáo không xuất hiện tại tòa án nên tòa đã phát lệnh bắt.
被告は裁判所に出廷しなかったため、裁判所は逮捕状を発行しました。
Xuất hiện mà không được giải trình thấu đáo.
十分な説明もなく出現した。
Những thay đổi ấy đôi khi xuất hiện rất âm thầm, dễ bị nhầm với tính khí thất thường.
そのような変化は時にひそかに現れ、気まぐれな性格と混同されやすい。
Các vết rạn thường xuất hiện sau sinh.
妊娠線は産後によく現れます。
Sau hơn một tuần xuất hiện tin đồn, Nvidia xác nhận thỏa thuận mua lại.
1週間以上にわたる噂の後、Nvidiaは買収合意を確認した。
